GIAO TIẾP PHẢN XẠ
Rất Dễ (10)
Tôi muốn làm gì...
Rất DễChưa học
I would like to...
Tôi giỏi về việc gì...
Rất DễChưa học
I'm good at...
Tôi cần phải làm gì...
Rất DễChưa học
I need to...
Chúng ta hãy cùng làm gì...
Rất DễChưa học
Let's...
Tôi muốn làm gì...
Rất DễChưa học
I want to...
Tôi có thể làm gì...
Rất DễChưa học
I can...
Tôi có cái gì...
Rất DễChưa học
I have...
Tôi thích cái gì/làm gì...
Rất DễChưa học
I like...
Có cái gì ở đâu...
Rất DễChưa học
There is/are...
Đây là / Kia là...
Rất DễChưa học
This is / That is...
Dễ (13)
Đã đến lúc để làm gì...
DễChưa học
It's time to...
Tôi đang có kế hoạch làm gì...
DễChưa học
I'm planning to...
Tôi đã quyết định làm gì...
DễChưa học
I decided to...
Tôi đã từng thường làm gì...
DễChưa học
I used to...
Tôi rất mong đợi làm việc gì...
DễChưa học
I'm looking forward to...
Bạn vui lòng làm gì giúp tôi...?
DễChưa học
Could you please... ?
Thật dễ / khó để làm gì...
DễChưa học
It is easy / hard to...
Đừng quên làm việc gì...
DễChưa học
Don't forget to...
Tôi đang nghĩ về việc làm gì...
DễChưa học
I'm thinking of...
Còn về việc... thì sao?
DễChưa học
How about... ?
Tiếp tục/Cứ liên tục làm gì...
DễChưa học
keep doing...
Sắp sửa/Chuẩn bị làm gì ngay...
DễChưa học
I'm about to...
Ai đó thật... khi làm gì...
DễChưa học
It's kind of you to...
Vừa (13)
Tôi gặp khó khăn trong việc...
VừaChưa học
I have difficulty...
Tôi không chắc liệu rằng...
VừaChưa học
I'm not sure if...
Tôi thích cái gì hơn cái gì...
VừaChưa học
I prefer ... to ...
Mất bao nhiêu thời gian/tiền bạc để...
VừaChưa học
It takes time to...
Lẽ ra tôi nên làm gì (trong quá khứ)...
VừaChưa học
I should have...
Tôi dành thời gian/tiền bạc vào việc gì...
VừaChưa học
I spend time/money on...
Theo như tôi được biết thì...
VừaChưa học
As far as I know...
Tôi đã quen với việc gì...
VừaChưa học
I'm used to...
Tôi hoàn toàn không biết/không rõ về việc gì...
VừaChưa học
I have no idea...
Dường như/Có vẻ như là...
VừaChưa học
It seems that...
Lãng phí thời gian/tiền bạc làm gì...
VừaChưa học
waste time doing...
Quá... đến nỗi mà...
VừaChưa học
so + adj/adv + that...
Thấy... để làm gì...
VừaChưa học
find it + adj to do...
Khó (11)
Dù cho như thế nào/cái gì đi chăng nữa...
KhóChưa học
No matter how/what...
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ...
KhóChưa học
If I were you...
Tôi thà làm gì còn hơn làm gì...
KhóChưa học
I would rather... than...
Thật vô ích khi làm gì...
KhóChưa học
It's no use...
Không những... mà còn...
KhóChưa học
Not only ... but also ...
Một mặt thì... mặt khác thì...
KhóChưa học
On one hand... on other hand...
Nếu không vì/Nếu không nhờ có...
KhóChưa học
Had it not been for...
Không có lý do/Không ích gì khi...
KhóChưa học
There is no point in...
Đang trên bờ vực/Sắp sửa làm gì...
KhóChưa học
On the verge of...
Rất đáng để làm gì...
KhóChưa học
It is worth...
Nhờ vả/Có cái gì được làm...
KhóChưa học
Have / get something done
Rất Khó (10)
Chỉ bằng cách... thì mới...
Rất KhóChưa học
Only by...
Vì sợ rằng/Để phòng ngừa việc...
Rất KhóChưa học
Lest...
Dưới bất kỳ hoàn cảnh nào cũng không...
Rất KhóChưa học
Under no circumstances...
Quá... đến nỗi mà...
Rất KhóChưa học
So ... that ...
Rõ ràng là/Lẽ tự nhiên là...
Rất KhóChưa học
It stands to reason...
Mặc dù rất... nhưng...
Rất KhóChưa học
Much as...
Nếu như điều đó xảy ra...
Rất KhóChưa học
Were it to...
Ngay khi/Vừa mới... thì...
Rất KhóChưa học
Hardly had...
Để mà (không) làm gì...
Rất KhóChưa học
So as to...
Điều cực kỳ quan trọng là...
Rất KhóChưa học
It is of importance that...
GIAO TIẾP PHẢN XẠ
Tôi muốn làm gì...— I would like to...Chưa học
Hãy nói câu sau bằng tiếng Anh
Tôi muốn đặt một bàn cho hai người.
Gợi ý từ:book a tablefor two
Nói ngay
💡 Bắt đầu với:
I would like to + V